俯身
fǔ shēn
cúi người, khom lưng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cúi người, khom lưng
Ví dụ (3)
shēnjiǎn diàozài shàngdegāng
Anh ấy cúi người nhặt cây bút máy rơi trên mặt đất.
qīn shēnqīn wěnliǎozhèng zàishú shuìdeyīng ér
Người mẹ khom người hôn lên em bé đang ngủ say.
yuán dīng shēnxiū jiǎnhuā tán ǎidehuā cǎo
Người làm vườn cúi mình cắt tỉa những cây hoa thấp trong bồn hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây