富饶
fù ráo
trù phú, giàu có

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trù phú, giàu có
Ví dụ (3)
zhèpiànfùr áode shàngshèng chǎn lèishuǐ guǒliáng shí
Vùng đất trù phú này sản xuất nhiều loại trái cây và lương thực.
mende guó liáo kuò yuánfùr áo
Tổ quốc của chúng ta đất đai bao la, tài nguyên giàu có.
jīng guò dàir énde zhè jīngbiàn chéngliǎo fùr áodecūn zhuāng
Qua nỗ lực của vài thế hệ, nơi đây đã biến thành một ngôi làng trù phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây