覆亡
—
Phân tích từ 覆亡
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:diệt vong, sụp đổ hoàn toàn
Ví dụ (3)
腐败是导致这个封建王朝覆亡的主要原因。
Tham nhũng là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của vương triều phong kiến này.
如果不能及时调整战略,这支军队将面临覆亡的危险。
Nếu không thể điều chỉnh chiến lược kịp thời, quân đội này sẽ đối mặt với nguy cơ bị tiêu diệt hoàn toàn.
历史上有无数个强盛一时的帝国最终走向了覆亡。
Trong lịch sử có vô số đế quốc từng hưng thịnh một thời cuối cùng đã đi đến chỗ diệt vong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây