Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
富庶
fù shù
giàu có và đông đúc, trù phú
Hán việt: phú thứ
—

Gợi nhớ

Từ "富庶" (fù shù) nghĩa là "giàu có và đông đúc, trù phú", ghép bởi: 富 (fù): giàu có + 庶 (shù): dân thường.

Thành phần cấu tạo

富庶
fù shù
giàu có và đông đúc, trù phú
宀
畐
广
廿
灬

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:giàu có và đông đúc, trù phú
Ví dụ (3)
jiāng nán yí dài江南一带zì gǔ自古jiù shì就是fù shù富庶de的yú mǐ zhī xiāng鱼米之乡。
Vùng Giang Nam từ xưa đã là vùng cá lúa trù phú và đông đúc.
jīng guò经过jǐ nián几年de的gǎi gé改革,zhè ge这个xiǎo zhèn小镇biàn de变得yuè lái yuè越来越fù shù富庶。
Sau vài năm cải cách, thị trấn nhỏ này ngày càng trở nên giàu có trù phú.
lì shǐ历史shàng上,fù shù富庶de的guó jiā国家wǎng wǎng往往róng yì容易shòu dào受到zhōu biān周边wài zú外族de的jì yú觊觎。
Trong lịch sử, những quốc gia giàu có trù phú thường dễ bị các ngoại tộc xung quanh dòm ngó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây