甘甜
gān tián
ngọt lịm, ngọt thanh, ngọt ngào

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ngọt lịm, ngọt thanh, ngọt ngào
Ví dụ (3)
shān quán shuǐfēi chánggān tián kǒuràngrénjué dexīn kuàng shén
Nước suối núi rất ngọt lành, uống một ngụm khiến người ta cảm thấy thư thái tâm hồn.
zhè zhǒngchéng shúde zhī guǒròuduō zhīwèi dàogān tián
Loại vải chín này cùi nhiều nước, vị ngọt lịm.
xīn qín láo dònghòushōu huòdeguǒ shíchī lái wàigān tián
Trái quả thu hoạch được sau khi lao động cực nhọc ăn vào cảm thấy ngọt ngào vô cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây