Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赶工
gǎn gōng
làm gấp, tăng ca để kịp tiến độ
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:làm gấp, tăng ca để kịp tiến độ
Ví dụ (3)
wèi le为了zài在yǔ jì雨季qián前wán gōng完工,gōngr én工人men们zhèng zài正在rì yè日夜gǎn gōng赶工。
Để hoàn thành công trình trước mùa mưa, các công nhân đang ngày đêm làm gấp.
lí离jiāo huò交货rì qī日期zhī只shèng剩sān tiān三天liǎo了,gōng chǎng工厂bì xū必须jiā bān加班gǎn gōng赶工。
Chỉ còn ba ngày nữa là đến ngày giao hàng, nhà máy phải tăng ca để kịp tiến độ.
jǐn guǎn尽管shí jiān时间jǐn pò紧迫,dàn但wǒ men我们zài在gǎn gōng赶工de的tóng shí同时yě也yào要bǎo zhèng zhì liàng保证质量。
Mặc dù thời gian gấp rút, nhưng chúng ta vừa làm gấp vừa phải đảm bảo chất lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây