感召
gǎn zhào
cảm hóa và kêu gọi, truyền cảm hứng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cảm hóa và kêu gọi, truyền cảm hứng
Ví dụ (3)
zàiài guó zhǔ jīng shéndegǎn zhàoxià duōqīng niántóu shēndàoliǎoguó fáng jiàn shèzhōng
Dưới sự kêu gọi cảm hóa của tinh thần yêu nước, nhiều thanh niên đã dấn thân vào công cuộc xây dựng quốc phòng.
degāo shàngpǐn yǒuhěnqiángdegǎn zhào yǐnliǎozhòng duōzhuī suí zhě
Đạo đức cao thượng của ông ấy có sức truyền cảm hứng mạnh mẽ, thu hút rất nhiều người noi theo.
huán bǎozhì yuàn zhědexíng dònggǎn zhàoliǎoshè mín cān fēn lèi
Hành động của các tình nguyện viên bảo vệ môi trường đã cảm hóa cư dân cộng đồng cùng tham gia phân loại rác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây