搞混
gǎo hùn
nhầm lẫn, làm lẫn lộn, bối rối

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhầm lẫn, làm lẫn lộn, bối rối
Ví dụ (3)
zhèduìshuāng bāo tāichángtàixiàngliǎozǒng shì mengǎo hùn
Cặp song sinh này trông giống nhau quá, tôi cứ hay nhầm lẫn bọn họ với nhau.
qǐngzhè xiē tónglèi biédewén dàngfēnkāi fàngmiǎn degǎo hùnliǎo
Hãy xếp các tài liệu thuộc các danh mục khác nhau này riêng ra, tránh để bị lẫn lộn.
de tōng huà yīn zhǔnróng mǎimàigǎo hùn
Phát âm tiếng Phổ Thông của anh ấy không chuẩn, dễ làm lẫn lộn giữa từ "mua" (mǎi) và "bán" (mài).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây