Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
割草
gē cǎo
Cắt cỏ (bằng liềm hoặc máy cắt cỏ).
Hán việt: cát thảo
—

Gợi nhớ

Từ "割草" (gē cǎo) mang nghĩa "Cắt cỏ (bằng liềm hoặc máy cắt cỏ).", kết hợp bởi 割 (gē - cát): "Cắt" + 草 (cǎo - thảo): "Cỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割). • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草).

Thành phần cấu tạo

割草
gē cǎo
Cắt cỏ (bằng liềm hoặc máy cắt cỏ).
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cắt cỏ (bằng liềm hoặc máy cắt cỏ).
Ví dụ (3)
fùqīn父亲zài在hòuyuàn后院yòng用gēcǎojī割草机gēcǎo割草。
Bố đang dùng máy cắt cỏ ở sân sau.
My father is mowing the lawn in the backyard with a lawnmower.
xiàtiān夏天de的gēcǎo割草gōngzuò工作fēicháng非常xīnkǔ辛苦。
Công việc cắt cỏ vào mùa hè rất vất vả.
Mowing grass in the summer is very hard work.
gēcǎo割草hòu后,cǎopíng草坪kàn看qǐlái起来zhěngjié整洁duō多le了。
Sau khi cắt cỏ, bãi cỏ trông gọn gàng sạch sẽ hơn nhiều.
After mowing, the lawn looks much neater.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây