搁下
gē xià
Đặt đồ vật xuống

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đặt đồ vật xuống
Ví dụ (3)
qǐngxiān xiàshǒu tóudegōng zuòtīngshuō
Xin bạn hãy tạm gác công việc đang làm lại và nghe tôi nói này.
xiàdiàn huàliǎn shàng chūliǎodān yōudeshén qíng
Anh ấy đặt điện thoại xuống, trên mặt lộ rõ vẻ lo lắng.
zhè gewèn men xiān xià hòuzàitǎo lùn
Vấn đề này chúng ta có thể tạm gác lại trước, sau này thảo luận tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây