功绩
gōng jī
Công lao thành tích to lớn đối với quốc gia

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công lao thành tích to lớn đối với quốc gia
Ví dụ (3)
shǐjiāngyǒng yuǎnmíng zhè wèiyīng xióngdewěi gōng
Lịch sử sẽ mãi ghi khắc công tích vĩ đại của vị anh hùng này.
xué jiāmenwèiguó jiāháng tiān shì xiàliǎo mièdegōng
Các nhà khoa học đã lập nên những công tích không thể phai mờ cho sự nghiệp hàng không vũ trụ nước nhà.
zhèng gāo píng jiàliǎozàituō píngōng jiāngōng zuòzhōngdegōng
Chính phủ đánh giá cao công tích của ông trong công tác xóa đói giảm nghèo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây