Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
功德
gōng dé
Công lao và đức hạnh
Hán việt: công đức
—

Gợi nhớ

Từ "功德" (gōng dé) mang nghĩa "Công lao và đức hạnh", kết hợp bởi 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 德 (dé - đức): "Đức hạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 德: Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德).

Thành phần cấu tạo

功德
gōng dé
Công lao và đức hạnh
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công lao và đức hạnh
Ví dụ (3)
juānkuǎn捐款xiūjiàn修建xuéxiào学校shì是yí一jiàn件dà大gōngdé功德。
Quyên góp xây dựng trường học là một việc thiện công đức lớn.
Donating money to build schools is a great act of merit.
bǎohù保护huánjìng环境,rénrén人人yǒu有zé责,zhè这yě也shì是yì一zhǒng种shèhuì社会gōngdé功德。
Bảo vệ môi trường, ai cũng có trách nhiệm, đó cũng là một loại công đức xã hội.
Protecting the environment is everyone's responsibility, and it is also a kind of social virtue.
lǎorénjiā老人家yìshēng一生zuò做le了bù不shǎo少gōngdéwúliàng功德无量de的hǎoshì好事。
Cụ già cả đời đã làm được không ít việc tốt công đức vô lượng.
Throughout his life, the elderly man has done many good deeds of boundless merit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây