功勋
gōng xūn
Công lao vĩ đại đóng góp cho nhà nước hoặc sự nghiệp lớn (thường được nhà nước ghi nhận).

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công lao vĩ đại đóng góp cho nhà nước hoặc sự nghiệp lớn (thường được nhà nước ghi nhận).
Ví dụ (3)
guó jiāxiàngwèi guó shēngdeliè shìshòu liǎogòng guóxūn zhāngbiǎo zhāng mendegōng xūn
Nhà nước đã truy tặng Huân chương Cộng hòa cho các liệt sĩ hy sinh vì tổ quốc nhằm biểu dương công huân của họ.
zhè wèilǎojiāng jūnzàizhàn chǎngshàngjiàn liǎo gōng xūn
Vị lão tướng quân này đã lập nên những công huân lừng lẫy trên chiến trường.
shǐ huìwàng xiēwèirén lèi píngzuò chūzhuó yuègōng xūnderén
Lịch sử sẽ không quên những người đã có công huân xuất sắc vì nền hòa bình nhân loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây