勾勒
—
Phân tích từ 勾勒
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Phác họa hình dáng sự vật bằng nét đơn giản
Ví dụ (3)
画家用简单的几笔勾勒出了小女孩的肖像。
Họa sĩ dùng vài nét vẽ đơn giản đã phác họa xong bức chân dung cô bé.
这篇文章勾勒出了城市未来十年的发展蓝图。
Bài viết này phác họa nên bản thiết kế phát triển trong mười năm tới của thành phố.
远处的山峦在晚霞中勾勒出美丽的轮廓。
Những ngọn núi xa xa phác họa nên những đường nét tuyệt đẹp trong ánh hoàng hôn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây