Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拱手
gǒng shǒu
Chắp tay trước ngực để tỏ ý kính lễ
Hán việt: củng thủ
—

Gợi nhớ

Từ "拱手" (gǒng shǒu) mang nghĩa "Chắp tay trước ngực để tỏ ý kính lễ", kết hợp bởi 拱 (gǒng - củng): "chắp tay" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拱: Đưa bàn tay (扌) cùng nhau (共) vòng trước ngực tạo thành hình vòm cung trang trọng để chắp tay chào (拱). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

拱手
gǒng shǒu
Chắp tay trước ngực để tỏ ý kính lễ
拱
gǒng • củng
chắp tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chắp tay trước ngực để tỏ ý kính lễ
Ví dụ (3)
tā他gǒngshǒu拱手zuòyī作揖,xiàng向gè各wèi位bīnkè宾客zhìxiè致谢。
Cậu ấy chắp tay vái chào, bày tỏ lòng cảm ơn đến các vị khách.
He cupped his hands in a bow to thank all the guests.
wǒmen我们juébùnéng决不能bǎ把xīnxīnkǔkǔ辛辛苦苦qǔdé取得de的chéngguǒ成果gǒngshǒuràngrén拱手让人。
Chúng ta quyết không thể đem thành quả vất vả đạt được nhường lại cho người khác một cách dễ dàng.
We must never easily hand over the hard-won achievements to others.
tā他bú不zhàn战ér而jiàng降,bǎ把lǐngtǔ领土gǒngshǒu拱手sònggěi送给le了díguó敌国。
Hắn ta đầu hàng không chiến đấu, dâng lãnh thổ cho nước địch một cách dễ dàng.
He surrendered without a fight and handed the territory over to the enemy state on a silver platter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây