购置
gòu zhì
mua, mua sắm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mua, mua sắm
Ví dụ (3)
gōng gòu zhìliǎo xīndebàn gōng shè bèi
Công ty đã mua sắm một lô thiết bị văn phòng mới.
men yàogòu zhì xiējiā
Chúng ta cần mua sắm một số đồ nội thất.
zhèng gòu zhìliǎozhè kuài yòng jiàn shègōng yuán
Chính phủ đã mua lại mảnh đất này để xây dựng công viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây