孤岛
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hòn đảo biệt lập, đảo hoang
Ví dụ (3)
那个小渔村在洪水后成了一座孤岛。
Ngôi làng chài nhỏ đó đã trở thành một hòn đảo biệt lập sau trận lũ lụt.
他独自一人在孤岛上生活了十年。
Anh ấy sống một mình trên đảo hoang suốt mười năm.
这座灯塔建在海中的一座孤岛上。
Ngọn hải đăng này được xây dựng trên một hòn đảo biệt lập giữa biển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây