Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孤儿院
gū ér yuàn
trại trẻ mồ côi, viện mồ côi
Hán việt: cô nhi viện
—

Gợi nhớ

Từ "孤儿院" (gū ér yuàn) nghĩa là "trại trẻ mồ côi, viện mồ côi", ghép bởi: 孤 (gū): Mồ côi + 儿 (ér): trẻ con + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

孤儿院
gū ér yuàn
trại trẻ mồ côi, viện mồ côi
子
瓜
儿
阝
完

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trại trẻ mồ côi, viện mồ côi
Ví dụ (3)
tā她měi gè每个zhōu mò周末dōu都qù去gū ér yuàn孤儿院zuò做yì gōng义工。
Cô ấy đi làm tình nguyện viên ở viện mồ côi vào mỗi cuối tuần.
zhè jiā这家gū ér yuàn孤儿院shōu liú收留liǎo了xǔ duō许多wú jiā kě guī无家可归de的hái zi孩子。
Viện mồ côi này đã nhận nuôi nhiều đứa trẻ không nhà cửa.
hěn duō很多hǎo xīnr én好心人xiàng向gū ér yuàn孤儿院juān zèng捐赠liǎo了wù zī物资。
Nhiều nhà hảo tâm đã quyên góp nhu yếu phẩm cho trại trẻ mồ côi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây