鼓足
gǔ zú
lấy hết, dồn hết (sức lực, dũng khí)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lấy hết, dồn hết (sức lực, dũng khí)
Ví dụ (3)
yǒng xiàngbiǎo báiliǎo
Anh ấy đã lấy hết dũng khí để tỏ tình với cô ấy.
yùn dòng yuánmen gàn jìnzhēng hǎochéng
Các vận động viên dồn hết sức lực, phấn đấu đạt thành tích tốt.
fēng fānchuán zhīfēi kuàixiàng qiánháng xíng
Căng buồm đón gió, con thuyền nhanh chóng căng buồm lướt về phía trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây