Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骨髓
gǔ suǐ
tủy xương, cốt tủy
Hán việt: cốt tủy
—

Gợi nhớ

Từ "骨髓" (gǔ suǐ) mang nghĩa "tủy xương, cốt tủy", kết hợp bởi 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 髓 (suǐ - tủy): "Tuỷ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 髓: Phần tinh chất mềm nằm sâu bên trong (遂) ống xương cứng (骨) nuôi dưỡng cơ thể chính là tủy xương, tinh tủy (髓).

Thành phần cấu tạo

骨髓
gǔ suǐ
tủy xương, cốt tủy
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
髓
suǐ • tủy
Tuỷ
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
遂
Toại
Thành / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tủy xương, cốt tủy
Ví dụ (3)
yīshēng医生chénggōng成功wèi为huànzhě患者jìnxíng进行le了gǔsuǐyízhí骨髓移植。
Bác sĩ đã tiến hành ghép tủy xương thành công cho bệnh nhân.
The doctor successfully performed a bone marrow transplant on the patient.
tā他de的lěngkù冷酷wúqíng无情yǐjīng已经shènrù渗入le了gǔsuǐ骨髓。
Sự lạnh lùng vô tình của hắn đã ăn sâu vào xương tủy.
His ruthlessness has penetrated to the very marrow of his bones.
gǔsuǐ骨髓shì是réntǐ人体de的zhòngyào重要zàoxuè造血qìguān器官。
Tủy xương là cơ quan tạo máu quan trọng của cơ thể con người.
Bone marrow is an important blood-forming organ in the human body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây