官府
guān fǔ
quan phủ, nha môn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quan phủ, nha môn
Ví dụ (3)
zàifēng jiàn shè huìlǎo bǎi xìngfēi chánghài guān
Trong xã hội phong kiến, người dân vô cùng sợ hãi quan phủ.
zhè jiànshì jīngshàng bàogěiliǎoguān
Việc này đã được trình báo lên quan phủ.
guān tiēchūliǎogào shìjīn ázàitáodefànr én
Quan phủ đã dán cáo thị truy nã kẻ phạm tội đang lẩn trốn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây