Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
官邸
guān dǐ
dinh thự, nơi ở chính thức
Hán việt: quan để
—

Gợi nhớ

Từ "官邸" (guān dǐ) mang nghĩa "dinh thự, nơi ở chính thức", kết hợp bởi 官 (guān - quan): "Quan chức" + 邸 (dǐ - để): "dinh thự chính thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官). • Chữ 邸: Khu đất cao ráo trong kinh thành (阝) có nền móng vững chắc (氐) dành riêng cho bậc vương hầu cư ngụ gọi là dinh thự (邸).

Thành phần cấu tạo

官邸
guān dǐ
dinh thự, nơi ở chính thức
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)
邸
dǐ • để
dinh thự chính thức
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dinh thự, nơi ở chính thức
Ví dụ (3)
zǒngtǒng总统guāndǐ官邸zhōuwéi周围jièbèisēnyán戒备森严。
Xung quanh dinh thự tổng thống được canh phòng nghiêm ngặt.
The area around the presidential residence is heavily guarded.
zhè这zuò座lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的jiànzhù建筑céng曾shì是mǒuwèi某位dàchén大臣de的guāndǐ官邸。
Tòa nhà có lịch sử lâu đời này từng là dinh thự của một vị đại thần nào đó.
This historic building was once the official residence of a certain minister.
wàijiāoguān外交官zài在guāndǐ官邸nèi内jiējiàn接见le了wàibīn外宾。
Nhà ngoại giao tiếp đón khách nước ngoài ngay tại dinh thự của mình.
The diplomat received foreign guests at his official residence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây