关乎
guān hū
liên quan đến, quan hệ tới

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:liên quan đến, quan hệ tới
Ví dụ (3)
zhè gewèn guān guó jiādeān quánwěn dìng
Vấn đề này liên quan đến an ninh và sự ổn định của đất nước.
kǎo shìdejié guǒguān néng fǒushùn
Kết quả thi cử quyết định việc anh ấy có thể tốt nghiệp thuận lợi hay không.
bǎo huán jìngshìguān sūn hòu dàide shì
Bảo vệ môi trường là việc lớn liên quan đến các thế hệ mai sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây