观众席
guān zhòng xí
khán đài, hàng ghế khán giả

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khán đài, hàng ghế khán giả
Ví dụ (3)
yǎn chūjié shùhòuguān zhòng shàngxiǎng liǎo lièdezhǎng shēng
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, những tràng pháo tay nồng nhiệt vang lên từ phía khán đài.
zàiguān zhòng zhǎo dàoliǎo dezuò wèi
Anh ấy tìm thấy chỗ ngồi của mình ở hàng ghế khán giả.
chǎngdeguān zhòng róng wànrén
Hàng ghế khán giả của sân vận động có thể chứa được 50.000 người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây