鬼混
guǐ hùn
chơi bời lêu lổng, sống bừa bãi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chơi bời lêu lổng, sống bừa bãi
Ví dụ (3)
zhěng tiānzàiwài miàn sān derénguǐ hùn
Anh ta suốt ngày lêu lổng bên ngoài với những kẻ không ra gì.
néngzàizhè yàngguǐ hùnxià liǎoyīng gāizhǎofènzhèng jīnggōng zuò
Con không thể tiếp tục lêu lổng như thế này nữa, nên tìm một công việc tử tế đi.
měi tiānxià bānhòudōupéng yǒu jiǔguǐ hùn
Mỗi ngày sau khi tan làm, anh ta đều đi nhậu nhẹt chơi bời với bạn bè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây