Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鬼魂
guǐ hún
linh hồn, bóng ma
Hán việt: quỷ hồn
—

Gợi nhớ

Từ "鬼魂" (guǐ hún) nghĩa là "linh hồn, bóng ma", ghép bởi: 鬼 (guǐ): Con quỷ + 魂 (hún): Linh hồn.

Thành phần cấu tạo

鬼魂
guǐ hún
linh hồn, bóng ma
鬼
云

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:linh hồn, bóng ma
Ví dụ (3)
mí xìn迷信de的rén人xiāng xìn相信shì jiè世界shàng上yǒu有guǐ hún鬼魂cún zài存在。
Những người mê tín tin rằng trên thế giới này có linh hồn ma quỷ tồn tại.
zhè bù这部kǒng bù diàn yǐng恐怖电影jiǎng shù讲述liǎo了yí gè一个guǐ hún鬼魂fù chóu复仇de的gù shì故事。
Bộ phim kinh dị này kể về một câu chuyện báo thù của hồn ma.
chuán shuō传说zhè这jiān间fèi qì废弃de的wū zi lǐ屋子里cháng yǒu常有guǐ hún鬼魂chū mò出没。
Truyền thuyết kể rằng ngôi nhà hoang này thường có hồn ma lảng vảng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây