海岸线
hǎi àn xiàn
bờ biển, đường bờ biển

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bờ biển, đường bờ biển
Ví dụ (3)
yuè nányōng yǒumàn chángérměi dehǎi àn xiàn线
Việt Nam sở hữu đường bờ biển dài và đẹp đẽ.
fēng bàoduìdāng dehǎi àn xiàn线zào chéngliǎoyán zhòngdeqīn shí
Cơn bão đã gây ra sự xói mòn nghiêm trọng đối với đường bờ biển địa phương.
menyán zhe沿hǎi àn xiàn线kāi chēxīn shǎnghǎi shàngde luò
Chúng tôi lái xe dọc theo bờ biển để ngắm hoàng hôn trên biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây