寒气
hán qì
hơi lạnh, khí lạnh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hơi lạnh, khí lạnh
Ví dụ (3)
bīng guìmén kāi hán yíng miànlái
Cửa tủ đông vừa mở ra, một luồng khí lạnh ùa ngay vào mặt.
zhè dedōng tiān cháng wǎndehán bīr én
Mùa đông ở đây buốt giá bất thường, khí lạnh ban đêm thấu xương.
chuān穿tàidān gǎn juéquán shēndōubèihán qīn
Cô ấy mặc quá phong phanh, cảm thấy khí lạnh đã xâm nhập vào toàn thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây