Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
含泪
hán lèi
rơm rớm nước mắt, ngậm lệ
Hán việt: hàm lệ
—

Gợi nhớ

Từ "含泪" (hán lèi) mang nghĩa "rơm rớm nước mắt, ngậm lệ", kết hợp bởi 含 (hán - hàm): "Chứa đựng" + 泪 (lèi - lệ): "Nước mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 含: Từ giây phút hiện tại (今), cái miệng (口) vẫn ngậm chặt viên ngọc quý bên trong mà không nói ra, biểu thị sự bao hàm, chứa đựng (含). • Chữ 泪: Những giọt nước (氵) tuôn rơi từ khóe mắt (目) khi xúc động hay đau buồn chính là dòng nước mắt (泪).

Thành phần cấu tạo

含泪
hán lèi
rơm rớm nước mắt, ngậm lệ
含
hán • hàm
Chứa đựng
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
泪
lèi • lệ
Nước mắt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:rơm rớm nước mắt, ngậm lệ
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个gǎnrén感人de的gùshì故事,tā她hánlèi含泪wēixiào微笑zhe着。
Nghe câu chuyện cảm động này, cô rơm rớm nước mắt mỉm cười.
Hearing this touching story, she smiled through her tears.
mǔqīn母亲hánlèi含泪sòngbié送别jíjiāng即将yuǎnxíng远行de的érzi儿子。
Người mẹ ngấn lệ tiễn đưa người con trai sắp đi xa.
With tears in her eyes, the mother saw off her son who was about to go on a long journey.
jīnglì经历le了wúshùcì无数次shībài失败,tā他zhōngyú终于hánlèi含泪pěngqǐ捧起le了jiǎngbēi奖杯。
Trải qua vô số lần thất bại, cuối cùng anh cũng rơi nước mắt nâng cao chiếc cúp vô địch.
After experiencing countless failures, he finally lifted the trophy with tears in his eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây