寒心
hán xīn
đau lòng, thất vọng, nản lòng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đau lòng, thất vọng, nản lòng
Ví dụ (3)
de qíng dòngràngsuǒ yǒuzhī chíderéngǎn dàohán xīn
Hành động vô tình của anh ta khiến tất cả những người ủng hộ anh ta đều cảm thấy thất vọng đau lòng.
chūquán xīn xuèquèhuàn láizhè yàngdelěng zhēn shìlìngr én hán xīn
Bỏ ra toàn bộ tâm huyết nhưng nhận lại sự thờ ơ thế này, thật khiến người ta nhói lòng.
yàozuò chūràng hán xīndeshì qíng
Đừng làm những việc khiến cha mẹ phải đau lòng nản lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây