Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涵养
hán yǎng
sự tu dưỡng, khả năng kiềm chế
Hán việt: hàm dường
—

Gợi nhớ

Từ "涵养" (hán yǎng) nghĩa là "sự tu dưỡng, khả năng kiềm chế", ghép bởi: 涵 (hán): bao hàm + 养 (yǎng): nuôi dưỡng.

Thành phần cấu tạo

涵养
hán yǎng
sự tu dưỡng, khả năng kiềm chế
氵
函
养

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự tu dưỡng, khả năng kiềm chế
Ví dụ (3)
tā他hěn很yǒu有hán yǎng涵养,yù dào遇到tiǎo xìn挑衅shí时yīr án依然néng能bǎo chí保持wēi xiào微笑。
Anh ấy rất có tu dưỡng, khi gặp khiêu khích vẫn có thể giữ được nụ cười.
dú shū读书kě yǐ可以táo yě qíng cāo陶冶情操,tí gāo提高yí gè一个rén人de的hán yǎng涵养。
Đọc sách có thể bồi dưỡng tình cảm và nâng cao trình độ tu dưỡng của một người.
miàn duì面对wú lǐ qǔn ào无理取闹,wǒ men我们xū yào需要kè zhì克制hé和hán yǎng涵养。
Đối mặt với việc gây rối vô lý, chúng ta cần có sự kiềm chế và tu dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây