豪爽
háo shuǎng
hào sảng, phóng khoáng, thẳng thắn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hào sảng, phóng khoáng, thẳng thắn
Ví dụ (3)
dōng běirén duōxìng háo shuǎngdàir én qíng
Người vùng Đông Bắc phần lớn có tính cách hào sảng, tiếp đãi mọi người nhiệt tình.
háo shuǎngdexiào shēnggǎnr ǎnliǎozài zuòdeměi rén
Tiếng cười hào sảng của anh ấy đã lan truyền đến từng người có mặt ở đó.
jīng wèirénháo shuǎngjīng chángqǐngxià shǔ cān
Giám đốc là người phóng khoáng, thường xuyên mời cấp dưới đi ăn uống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây