耗损
—
Phân tích từ 耗损
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:hao mòn, tổn hao
Ví dụ (3)
机器长时间运转会耗损零件。
Máy móc vận hành trong thời gian dài sẽ làm hao mòn các linh kiện.
长期的高强度工作耗损了他的健康。
Công việc cường độ cao kéo dài đã làm suy giảm sức khỏe của anh ấy.
我们需要减少运输过程中的物资耗损。
Chúng ta cần giảm thiểu hao tổn vật tư trong quá trình vận chuyển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây