好逸恶劳
—
Phân tích từ 好逸恶劳
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:ham chơi lười làm
Ví dụ (3)
好逸恶劳的人很难在事业上取得成功。
Người ham chơi lười làm rất khó đạt được thành công trong sự nghiệp.
我们不能养成好逸恶劳的坏习惯。
Chúng ta không được hình thành thói quen xấu ham chơi lười làm.
他因为好逸恶劳,所以三十岁了还在啃老。
Vì ham chơi lười làm nên anh ta đã ba mươi tuổi rồi vẫn ăn bám bố mẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây