Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
何妨
`hé fáng`
ngại gì, sao không thử
Hán việt: hà phương
—

Gợi nhớ

Từ "何妨" (`hé fáng`) nghĩa là "ngại gì, sao không thử", ghép bởi: 何 (hé): cái gì + 妨 (fáng): cản trở.

Thành phần cấu tạo

何妨
`hé fáng`
ngại gì, sao không thử
亻
可
女
方

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:ngại gì, sao không thử
Ví dụ (3)
jìr án既然dà jiā大家dōu都xiǎng想qù去,wǒ men我们hé fáng何妨yì qǐ一起zǒu走?
Đã là mọi người đều muốn đi, chúng ta ngại gì không đi cùng nhau?
zhè jiàn这件shì事nǐ你hé fáng何妨zhí jiē直接qù去wèn问tā他,miǎn de免得cāi yí猜疑。
Việc này sao bạn không trực tiếp đi hỏi anh ta, tránh việc nghi kỵ lung tung.
rú guǒ如果yǒu kōng有空,hé fáng何妨lái来wǒ jiā我家zuò zuò坐坐?
Nếu có thời gian rảnh, ngại gì không ghé qua nhà tôi chơi một lát?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây