Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
河谷
hé gǔ
thung lũng sông
Hán việt: hà cốc
—

Gợi nhớ

Từ "河谷" (hé gǔ) mang nghĩa "thung lũng sông", kết hợp bởi 河 (hé - hà): "sông" + 谷 (gǔ - cốc): "Khe nước chảy giữa hai núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 谷: Dòng nước mát chảy len lỏi qua khe núi mở rộng hai bên (八) rồi tụ lại ở cửa hang (口) tạo thành khe suối, thung lũng (谷).

Thành phần cấu tạo

河谷
hé gǔ
thung lũng sông
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
谷
gǔ • cốc
Khe nước chảy giữa hai núi
八
Bộ Bát
Hai bên tách ra (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lối ra (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thung lũng sông
Ví dụ (3)
zhè这gè个hégǔ河谷lǐ里shēngzhǎng生长zhe着xǔduō许多zhēnxī珍稀zhíwù植物。
Trong thung lũng sông này có nhiều loài thực vật quý hiếm sinh trưởng.
Many rare plants grow in this river valley.
wǒmen我们zhàn站zài在shāndǐng山顶fǔkàn俯瞰měilì美丽de的hégǔ河谷。
Chúng tôi đứng trên đỉnh núi nhìn xuống thung lũng sông tuyệt đẹp.
We stood on the mountaintop overlooking the beautiful river valley.
hégǔ河谷dìdài地带tōngcháng通常tǔdì土地féiwò肥沃,shìhé适合gēngzuò耕作。
Vùng thung lũng sông thường có đất đai màu mỡ, thích hợp cho việc gieo trồng.
River valleys usually have fertile land suitable for farming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây