和缓
`hé huǎn`
ôn hòa, làm dịu đi

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ôn hòa, làm dịu đi
Ví dụ (3)
tīngliǎo shēngdeān wèihòudeqíng huǎnliǎo duō
Sau khi nghe lời an ủi của bác sĩ, tâm trạng của anh ấy đã dịu đi nhiều.
zhèzuòshāndeshān jiào huǎnshì pān
Sườn dốc của ngọn núi này khá thoai thoải, thích hợp cho leo trèo.
liǎngguójǐn zhāngdeguān zuì jìnkāi shǐbiàn de huǎn
Mối quan hệ căng thẳng giữa hai nước gần đây đã bắt đầu trở nên dịu lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây