何其
`hé qí`
làm sao, biết bao

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:làm sao, biết bao
Ví dụ (3)
zhè zhǒngxíng wéi chǔn
Hành vi này thật là ngu ngốc biết bao!
néngzàimáng mángr én hǎizhōngxiāng zhèshì xìng yùn
Có thể gặp nhau giữa biển người mênh mông này, quả là may mắn biết mấy.
kàn dào zìr ándezhuàng jǐng rén lèixiǎn de miǎo xiǎo
Nhìn thấy phong cảnh tráng lệ của thiên nhiên, con người tỏ ra nhỏ bé làm sao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây