黑漆漆
`hēi qī qī`
tối đen như mực, đen kịt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tối đen như mực, đen kịt
Ví dụ (3)
tíng diànhòu dùn shíbiàn dehēi de
Sau khi mất điện, trong nhà lập tức trở nên tối đen như mực.
zǒuzàihēi dexiǎo shangxīn yǒu diǎnhài
Anh ta đi bộ một mình trên con đường nhỏ tối om, trong lòng có chút sợ hãi.
chuāng wàishìhēi de kōngkàn jiàn xīng xīng
Ngoài cửa sổ là bầu trời đêm đen kịt, không nhìn thấy một ngôi sao nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây