Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赫赫有名
`hè hè yǒu míng`
danh tiếng lừng lẫy, nổi tiếng khắp nơi
Hán việt: hách hách dựu danh
—

Gợi nhớ

Từ "赫赫有名" (`hè hè yǒu míng`) nghĩa là "danh tiếng lừng lẫy, nổi tiếng khắp nơi", ghép bởi: 赫 (hè): Chói lọi + 赫 (hè): Chói lọi + 有 (yǒu): Có + 名 (míng): tên.

Thành phần cấu tạo

赫赫有名
`hè hè yǒu míng`
danh tiếng lừng lẫy, nổi tiếng khắp nơi
赤
𠂇
月
夕
口

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:danh tiếng lừng lẫy, nổi tiếng khắp nơi
Ví dụ (3)
tā他shì是guó nèi国内hè hè yǒu míng赫赫有名de的nǎo kē zhuān jiā脑科专家。
Ông ấy là một chuyên gia khoa não nổi tiếng lừng lẫy trong nước.
zhè jiā这家hè hè yǒu míng赫赫有名de的bǎi nián百年lǎo diàn老店měi tiān每天dōu都pái zhǎng duì排长队。
Cửa hàng trăm tuổi nổi tiếng lừng lẫy này ngày nào cũng có hàng dài xếp hàng.
zhè这shì是yì suǒ一所péi yǎng培养liǎo了xǔ duō许多hè hè yǒu míng赫赫有名rén wù人物de的míng xiào名校。
Đây là một ngôi trường danh tiếng đã đào tạo ra nhiều nhân vật lừng lẫy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây