Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
横冲直撞
`héng chōng zhí zhuàng`
đâm sầm hung hăng, chạy loạn xạ bừa bãi
Hán việt: hoành trùng trị chàng
—

Gợi nhớ

Từ "横冲直撞" (`héng chōng zhí zhuàng`) nghĩa là "đâm sầm hung hăng, chạy loạn xạ bừa bãi", ghép bởi: 横 (héng / hèng): ngang + 冲 (chōng / chòng): Xông + 直 (zhí): Thẳng + 撞 (zhuàng): đụng.

Thành phần cấu tạo

横冲直撞
`héng chōng zhí zhuàng`
đâm sầm hung hăng, chạy loạn xạ bừa bãi
木
黄
冫
中
十
目

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đâm sầm hung hăng, chạy loạn xạ bừa bãi
Ví dụ (3)
nà那liàng辆shī kòng失控de的kǎ chē卡车zài在mǎ lù shang马路上héng chōng zhí zhuàng横冲直撞。
Chiếc xe tải mất lái đó lao đi hung hăng, đâm sầm loạn xạ trên đường quốc lộ.
yě zhū野猪zài在zhuāng jia dì庄稼地lǐ里héng chōng zhí zhuàng横冲直撞,huǐ huài毁坏liǎo了zuò wù作物。
Con lợn rừng chạy loạn xạ trong ruộng lúa, phá hủy hết hoa màu.
qí骑zì xíng chē自行车shí时bú yào不要héng chōng zhí zhuàng横冲直撞,yào要zhù yì ān quán注意安全。
Khi đi xe đạp đừng đi nghênh ngang đâm bừa bãi, phải chú ý an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây