横生
`héng shēng`
nảy sinh bất ngờ, mọc ngang ngược

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nảy sinh bất ngờ, mọc ngang ngược
Ví dụ (3)
deyǎn jiǎngyōu fēng miào héng shēng
Bài phát biểu của anh ấy hài hước dí dỏm, tràn trề thú vị.
huàzhí xíngguò chéngzhōngtūr án zhéhéng shēnglìngr éntóu téng
Trong quá trình thực hiện kế hoạch đột nhiên nảy sinh nhiều trắc trở, thật đau đầu.
suì yuè liú shìdeliǎn shàng jīngshìzhòu wénhéng shēng
Năm tháng trôi qua, trên khuôn mặt ông đã hằn lên những nếp nhăn chằng chịt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây