轰动一时
`hōng dòng yì shí`
gây chấn động một thời

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gây chấn động một thời
Ví dụ (3)
zhè xué xiàncéng jīnghōng dòng shí
Phát hiện khoa học này đã từng gây chấn động một thời.
de shī zōngànhōng dòng shíyǐn liǎojǐng fāngdezhòng shì
Vụ mất tích kỳ lạ của anh ta gây xôn xao một thời, thu hút sự chú ý của cảnh sát.
ge xīng bànliǎohōng dòng shídeshì jièxún huí yǎn chànghuì
Ca sĩ ngôi sao đó đã tổ chức một tour lưu diễn thế giới gây tiếng vang lớn một thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây