后患
`hòu huàn`
mối nguy hại về sau, hậu họa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mối nguy hại về sau, hậu họa
Ví dụ (3)
guǒchè jiě juézhè gewèn jiāngliú yǒuhòu huàn
Nếu không giải quyết triệt để vấn đề này, sẽ để lại hậu họa về sau.
zhǎn cǎoyàochú gēnmiǎn chúhòu huàn
Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc để trừ bỏ hậu họa.
luànrēngyǒu hài huìgěishēng tài huán jìngdài lái qióng dehòu huàn
Việc vứt bừa bãi rác thải độc hại sẽ mang lại hậu họa khôn lường cho môi trường sinh thái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây