Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后宫
`hòu gōng`
hậu cung
Hán việt: hấu cung
—

Gợi nhớ

Từ "后宫" (`hòu gōng`) nghĩa là "hậu cung", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 宫 (gōng): cung điện.

Thành phần cấu tạo

后宫
`hòu gōng`
hậu cung
厂
口
宀
吕

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hậu cung
Ví dụ (3)
zhè bù这部diàn shì jù电视剧jiǎng shù讲述liǎo了hòu后gōng zhōng宫中de的quán lì dòu zhēng权力斗争。
Bộ phim truyền hình này kể về cuộc đấu tranh quyền lực trong hậu cung.
gǔ dài古代huáng dì皇帝de的hòu gōng后宫jiā lì佳丽sān qiān三千。
Hậu cung của hoàng đế thời xưa có đến ba nghìn mỹ nữ.
lì shǐ历史shàng上de的hòu gōng后宫shēng huó生活bìng并bù不xiàng像chuán shuō传说zhōng中nà yàng那样měi hǎo美好。
Cuộc sống hậu cung trong lịch sử không tươi đẹp như trong truyền thuyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây