厚实
`hòu shi`
dày dặn, vững chắc, dồi dào

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:dày dặn, vững chắc, dồi dào
Ví dụ (3)
zhè jiànmián hěnhòu shídōng tiānchuān穿 dìnghěnnuǎn huo
Chiếc áo bông này rất dày dặn, mặc vào mùa đông nhất định sẽ rất ấm.
kuān kuòhòu shídejiān bǎngràngréngǎn dàohěnyǒuān quán gǎn
Bờ vai rộng và vững chãi của anh ấy khiến người ta có cảm giác rất an toàn.
zhè wèizuò jiāyǒu zhehòu shídewén xuégōng
Nhà văn này có một nền tảng văn học rất vững vàng và sâu dày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây