胡扯
`hú chě`
nói nhảm, nói bậy, nói nhăng nói cuội

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nói nhảm, nói bậy, nói nhăng nói cuội
Ví dụ (3)
yàotīng chěgēn běnméi yǒu huí shì
Cậu đừng nghe anh ta nói nhảm, hoàn toàn không có chuyện đó đâu.
zhèpiānxīn wénjiǎn zhíshìzài chěháo shì shí
Bài báo này đúng là nói nhăng nói cuội, chẳng có chút căn cứ thực tế nào.
biézàizhè ér chěliǎogǎn jǐngàn huóba
Đừng ở đây tán dóc nhảm nhí nữa, mau đi làm việc đi!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây