糊口
`hú kǒu`
kiếm sống, mưu sinh qua ngày

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kiếm sống, mưu sinh qua ngày
Ví dụ (3)
xīn gōng zuòzhīwèizhèng diǎnxiǎo qián kǒu
Anh ấy làm việc vất vả chỉ để kiếm chút tiền mọn mưu sinh qua ngày.
zài gezhàn luàndenián dàinéngmiǎn qiǎng kǒujiù cuòliǎo
Trong thời đại chiến tranh loạn lạc đó, có thể miễn cưỡng kiếm cơm nuôi miệng đã là tốt rồi.
kàozàijiē tóumài kǒushēng huóshí fēnqīng
Anh ta kiếm sống bằng nghề biểu diễn nghệ thuật trên đường phố, cuộc sống vô cùng thanh bần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây