护身符
hù shēn fú
bùa hộ mệnh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bùa hộ mệnh
Ví dụ (3)
mazài miàowèiqiúliǎo shēn
Mẹ đã cầu một chiếc bùa hộ mệnh cho tôi ở trong chùa.
hěn duōrénpíng āndàng zuòkāi chēde shēn
Nhiều người coi bùa bình an là bùa hộ mệnh khi lái xe.
zhī shishì menmiàn duìwèi láitiǎo zhàndezuì hǎo shēn
Kiến thức là bùa hộ mệnh tốt nhất của chúng ta khi đối mặt với những thử thách tương lai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây