花丛
—
Phân tích từ 花丛
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hoa
Ví dụ (3)
几只美丽的蝴蝶在花丛中快乐地起舞。
Mấy chú bướm xinh đẹp đang vui vẻ nhảy múa trong khóm hoa.
清晨的花丛里散发出阵阵迷人的香气。
Từ bụi hoa lúc sáng sớm tỏa ra từng đợt hương thơm quyến rũ.
孩子们在小花园的花丛旁合影。
Lũ trẻ chụp ảnh cùng nhau bên cạnh khóm hoa trong khu vườn nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây